Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trưng, chủy, trừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trưng, chủy, trừng:

徴 trưng, chủy, trừng徵 trưng, chủy, trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trưng,chủy,trừng

trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

U+5FB4, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng1;
Việt bính: ;

trưng, chủy, trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 徴

Một dạng của chữ trưng .

Chữ gần giống với 徴:

, , , , ,

Chữ gần giống 徴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴 Tự hình chữ 徴

trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]

U+5FB5, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徵; Biến thể giản thể: 征徵;
Pinyin: zheng1, zhi3;
Việt bính: zi2 zing1
1. [表徵] biểu trưng 2. [象徵] tượng trưng 3. [徵集] trưng tập;

trưng, chủy, trừng

Nghĩa Trung Việt của từ 徵

(Động) Vời, triệu tập.
◎Như: trưng tập
vời họp, trưng binh gọi nhập ngũ, trưng tích lấy lễ đón người hiền.

(Động)
Chứng minh, làm chứng.
◇Luận Ngữ : Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã , (Bát dật ) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.

(Động)
Thành, nên.
◎Như: nạp trưng nộp lễ vật cho thành lễ cưới.(Động Thu, lấy.
◎Như: trưng phú thu thuế.

(Động)
Hỏi.
◎Như: trưng tuân ý kiến trưng cầu ý kiến.

(Động)
Mong tìm, cầu.
◎Như: trưng hôn cầu hôn.

(Danh)
Điềm, triệu, dấu hiệu.
◎Như: cát trưng điềm tốt, hung trưng điềm xấu.
◇Sử Kí : Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã , , (Chu bổn kỉ ) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.

(Danh)
Họ Trưng.Một âm là chủy.

(Danh)
Một âm trong ngũ âm: cung , thương , giốc , chủy , .Lại một âm là trừng.
§ Cùng nghĩa với chữ trừng .
§ Phồn thể của .

trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (vhn)
chưng, như "vì chưng; chưng diện; chưng bày" (btcn)
chuỷ (gdhn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)
trâng, như "trâng tráo" (gdhn)

Nghĩa của 徵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
chuỷ (một trong 5 âm thời cổ tương đương với số 5 trong giản phổ)。古代五音之一。相当于简谱的"5"。参看〖五音〗。

Chữ gần giống với 徵:

, , , , 𢕸,

Dị thể chữ 徵

, ,

Chữ gần giống 徵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵 Tự hình chữ 徵

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừng

trừng:trừng phạt, trừng trị
trừng:trừng phạt, trừng trị
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
trừng:trừng mắt
trừng𥋔:trừng mắt
trưng, chủy, trừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trưng, chủy, trừng Tìm thêm nội dung cho: trưng, chủy, trừng